Lưu ý: xoay ngang điện thoại để xem các thông số trong bảng dể hơn.
Điều kiện:
- Là thành viên Hợp tác xã 1001
- Có chừa 1 ao lắng hoặc Ao Mầm Samvi
I. Xử lý trước thả tôm:
– Lấy nước qua ao nuôi từ ao lắng hoặc Ao Mầm Samvi.
– Tạt diệt khuẩn 1 chai x 180.000.
– Mầm Samvi tạt 1 gói x 240.000.
– Gây thức ăn tự nhiên 5kg cám gạo: 60.000.
II. Thả tôm giống:
1. Tổng lượng tôm thả: 36.000 post/ao 1000 – 1500m2 (36.000 đến 80.000 post/1000m2)
Stt | Tên hàng hóa | Loại | Đơn vị | Khuyến mãi | Giá bán lẻ (đ) |
1 | Tôm giống Thẻ | SIS | Post | 70% | 124 |
2 | Tôm giống Sú | Gia hóa | Post | 10-20% | 144 |
III. Sau thả tôm:
– 5 ngày đầu tạt cám gạo 2 cử/ngày, 200g/cử.
– Tiếp theo cho ăn thức ăn 2 cử/ ngày, 100g/cử, mỗi ngày tăng 50g, đến ngày thứ 19.
– 20 ngày trở lên cho ăn 3 cử/ ngày và canh theo nhá.
– Thức ăn 40 ngày đầu tiền mặt: 80 kg x 30.000 = 2.400.000.
– Quạt chạy sáng 1 tiếng, trưa 1 tiếng, tối 1 tiếng, khuya 2 tiếng. 300.000 tiền điện/ tháng.
Tổng: 5.112.000
IV. Lợi nhuận:
– Sau khi mua hết 5.000.000 tiền mặt (khoảng 40 ngày) thì thành viên đại lý sẽ bán đầu tư đến cuối vụ. Hàng tuần thành viên nuôi sẽ cập nhật thông tin ao nuôi cho hợp tác xã và củng để thành viên đại lý cập nhật được tình hình ao nuôi.
– Lợi nhuận đạt từ 20 triệu đến 100 triệu tùy size tôm và giá cả.
– Thả nuôi xoay vòng liên tục, thu nhập ổn định.
Diện tích ao M2 | Số tôm thả | Mật độ | Đạt | Thu size | Số ký | Giá bán/kg | Tổng thu |
1000 | 34.000 | 34 | 27.000 | 30 | 900 | 160.000 | 144.000.000 |
CHI PHÍ | |||||||
Tiền giống | Thức ăn CN | Thuốc | Mầm Samvi | Thuê đất | Điện 3,5 tháng | Khác | Tổng chi phí |
2.480.000 | 34.776.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 0 | 7.000.000 | 1.000.000 | 48.856.000 |
5,08% | 71,18% | 3,68% | 3,68% | 0,00% | 14,33% | 2,05% | 100% |
LỢI NHUẬN | |||||||
Lợi nhuận | |||||||
95.144.000 |
Liên hệ trao đổi với thành viên kỹ thuật: 0855 685 286 (Công Lý).